Département des Manuscrits > Vietnamien > Vietnamien A

Vietnamien A 1 (1-11). Nguyêñ, Văn Thành (1757-1817). 皇越律例. Hoàng Việt luật lệ

Cote : Vietnamien A 1 
Nguyêñ, Văn Thành (1757-1817). 皇越律例. Hoàng Việt luật lệ
Papier. Imprimé en langue chinoise. Planches gravées et conservées par l'État. 11 fascicules (fasc. 1 : 81 f., fasc. 2 : 95 f., fasc. 3 : 52 f., fasc. 4 : 71 f., fasc. 5 : 94 f., fasc. 6 : 102 f., fasc. 7 : 86 f. fasc. 8 : 113 f., fasc. 9 : 85 f., fasc. 10 : 86 f., fasc. 11 : 45 f.) . 266 x 200 mm, dimensions du cadre imprimé : 247 x 174 mm. Largeur de la colonne 16 mm. Couvrure de papier orange. Calligraphies sur les contreplats.
嘉龍十二年頒行 (1813)
Vietnamien en chữ Hán
Bibliothèque nationale de France. Département des Manuscrits

Présentation du contenu

總裁:欽差掌中軍平西大將軍誠郡公臣阮文誠; 纂修: 侍中學士萊山侯臣武楨; 協辨纂修: 東閣學士楊川侯臣陳宥. Tổng tài: Khâm sai chưởng trung quân Bình Tây đại tướng quân Thành quận công thần Nguyễn Văn Thành ; Toản tu: Thị trung học sĩ Lai Sơn hầu thần Vũ Trinh; Hiệp biện toản tu: Đông các học sĩ Dương Xuyên hầu thần Trần Hựu.

Code de loi du Vietnam du mandarin Nguyêñ. Préface de Gialong, des tables des matières et 22 chapitres.

q.1: Luật mục 律目 (hình vẽ về hình cụ, chế độ trang phục, giải thích thuật ngữ hình luật); q.2-3: Danh lệ 名例 (Ngũ hình 五刑, Thập ác 十惡, Bát nghị 八議, Ứng nghị giả phạm tội 應議者犯罪,…); q.4-5: Lại luật 吏律 (Chức chế 職制, Công thức 公式); q.6-8: Hộ luật 戶律 (Hộ dịch 戶役, Điền trạch 田宅, hôn nhân 婚姻,Thương khố 倉庫,…); q.9: Lễ luật 禮律 (Tế tự 祭祀, nghi chế 儀制); q.10-11: Binh luật 兵律 (Cung vệ 宫衛, quân chính 軍政,…)

Informations sur les modalités d’entrée

Acquisition 15532

Biographie ou histoire

Gia Long, né à Huê en 1762, connu dans sa jeunesse comme Nguyễn Phúc Ánh, mort au même endroit le 3 février 1820, seigneur du Sud, premier empereur du Viêt Nam et fondateur de la dynastie impériale des Nguyễn

Lois Viet-Nam 19e siècle


Sous-unités de description